nutrition
US /nuˈtrɪʃən/
noun Nâng cao · C1 Sức khỏe
Nghĩa
dinh dưỡng
Ví dụ
Good nutrition is important for the health of all employees.
Dinh dưỡng tốt rất quan trọng đối với sức khỏe của mọi nhân viên.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
nutrition gốc
nutrient
nutritionist
Động từVerb
nutrify
Tính từAdj
nutritious
nutritional
nutritionary
Trạng từAdv
nutritionally
Từ đồng nghĩa
- nourishmentchất nuôi dưỡng cơ thể
- sustenancechất bổ dưỡng duy trì sức
- dietchế độ dinh dưỡng ăn uống
Collocations
- Dễ good nutritionchế độ dinh dưỡng lành mạnh
- Trung nutrition facts panel on food packagingbảng thành phần giá trị dinh dưỡng in trên bao bì thực phẩm
- Khó clinical nutrition supplement certificationschứng nhận chất lượng thực phẩm bổ sung dinh dưỡng lâm sàng
- Cực khó alleviate chronic nutrition deficiency in distressed regionsxóa bỏ tình trạng thiếu hụt dinh dưỡng kinh niên ở các vùng khó khăn