← ← Từ vựng A–Z

numerous

US /ˈnumɚəs/

adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

nhiều, rất nhiều

Ví dụ

Numerous customers have written to us requesting a longer warranty period.

Rất nhiều khách hàng đã viết thư cho chúng tôi để yêu cầu thời hạn bảo hành dài hơn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
numerosity numerousness
Động từVerb
—
Tính từAdj
numerous gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • countlessvô số, đếm không xuể
  • plentifuldồi dào, phong phú
  • multitudinousvô vàn, đông đảo

Collocations

  • Dễ numerous times
    rất nhiều lần lặp lại
  • Trung cite numerous examples of operational excellence
    dẫn ra nhiều ví dụ điển hình về vận hành xuất sắc
  • Khó navigate numerous regulatory compliance hurdles
    vượt qua vô số trở ngại pháp lý về việc tuân thủ quy chuẩn
  • Cực khó withstand numerous bruising boardroom proxy battles
    trụ vững kiên cường qua vô số cuộc chiến giành quyền bầm dập
Báo lỗi