nowhere
US /ˈnoʊˌwɛr/
adverb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
không nơi nào, chẳng ở đâu
Ví dụ
The missing file was nowhere to be found on the shared drive.
Không thể tìm thấy tệp bị mất ở bất cứ đâu trên ổ đĩa chung.
Collocations
- Dễ nowhere to gokhông có nơi nào để đi
- Trung protracted talks lead nowherecác cuộc đàm phán kéo dài không đi tới đâu
- Khó logistics hubs located in the middle of nowheretrung tâm logistics tọa lạc ở nơi xa xôi hẻo lánh
- Cực khó appear out of nowhere to mount hostile raidsbất ngờ xuất hiện từ hư không tung đòn thâu tóm thù địch