nowadays
US /ˈnaʊəˌdeɪz/
adverb Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
ngày nay, hiện nay
Ví dụ
Nowadays, most customers prefer to book their tickets online.
Ngày nay, hầu hết khách hàng thích đặt vé trực tuyến.
Từ đồng nghĩa
- these daysdạo này, thời nay
- todayngày nay, thời buổi này
- currentlyhiện nay
Collocations
- Dễ people nowadayscon người trong thời đại ngày nay
- Trung common business practice nowadaysthông lệ kinh doanh thông thường ngày nay
- Khó digital transformation is existential nowadayschuyển đổi số là bài toán sống còn cho doanh nghiệp ngày nay
- Cực khó anachronistic dogmas finding little traction nowadaysnhững giáo điều cổ hủ khó tìm được sự ủng hộ trong thời nay