← ← Từ vựng A–Z

notion

US /ˈnoʊʃən/

noun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

khái niệm, ý niệm

Ví dụ

The notion that customers always want the cheapest option is not true.

Quan niệm rằng khách hàng luôn muốn lựa chọn rẻ nhất là không đúng.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
notion gốc note notation
Động từVerb
Tính từAdj
notional
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • conceptkhái niệm ý tưởng
  • ideaý kiến quan niệm
  • perceptionnhận thức cách nghĩ

Collocations

  • Dễ false notion
    quan niệm sai lầm
  • Trung dispel the mistaken notion about overheads
    xua tan quan niệm sai lệch về chi phí quản lý doanh nghiệp
  • Khó challenge conventional notions of corporate governance
    thách thức các quan niệm truyền thống về quản trị công ty
  • Cực khó cling stubbornly to romantic notions of autarky
    khăng khăng bám víu vào ảo tưởng lãng mạn về nền kinh tế tự cung tự cấp
Báo lỗi