← ← Từ vựng A–Z

nothing

US /ˈnʌθɪŋ/

pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

không có gì

Ví dụ

There is nothing left on the agenda, so the meeting is over.

Không còn gì trong chương trình họp, nên cuộc họp đã kết thúc.

Collocations

  • Dễ nothing else
    không còn điều gì khác
  • Trung nothing has been definitively settled yet
    chưa có thỏa thuận nào được dàn xếp dứt điểm lúc này
  • Khó verging on nothing short of balance-sheet insolvency
    tiến sát tới tình trạng không khác gì mất khả năng thanh toán sổ sách
  • Cực khó stop at nothing to crush commercial upstarts
    không từ bất kỳ thủ đoạn nào để đè bẹp các doanh nghiệp mới nổi
Báo lỗi