not
US /nɑt/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
không; từ phủ định
Ví dụ
Please do not leave your personal belongings in the meeting room.
Vui lòng không để đồ cá nhân của bạn trong phòng họp.
Collocations
- Dễ not at allhoàn toàn không có gì đáng ngại
- Trung terms not applicable to international franchisescác điều khoản không áp dụng cho nhượng quyền quốc tế
- Khó decided not to proceed with the acquisitionđưa ra quyết định không xúc tiến thương vụ thâu tóm
- Cực khó whether or not to invoke the regulatory nuclear optioncó nên hay không kích hoạt biện pháp quản lý mạnh tay tối hậu