nose
US /noʊz/
noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe
Nghĩa
mũi
Ví dụ
He wore a mask over his nose and mouth.
Anh ấy đeo khẩu trang che mũi và miệng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
nose gốc
nosiness
Động từVerb
nose gốc
Tính từAdj
nosy
nosey
Trạng từAdv
—
Collocations
- Dễ runny nosebị sổ mũi hắt hơi
- Trung keep one's nose to the grindstonechăm chỉ cặm cụi làm việc không ngừng nghỉ
- Khó edge out competitors by a nose in biddingvượt lên đối thủ trong gang tấc khi đấu thầu
- Cực khó pay through the nose for emergency consultingphải trả giá đắt cắt cổ cho dịch vụ tư vấn khẩn cấp