← ← Từ vựng A–Z

northern

US /ˈnɔrðɚn/

adjective Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú

Nghĩa

thuộc phía bắc

Ví dụ

Our northern branch will open early next spring.

Chi nhánh phía bắc của chúng tôi sẽ mở cửa vào đầu mùa xuân tới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
northern gốc northernness
Động từVerb
—
Tính từAdj
northern gốc
Trạng từAdv
northerly

Collocations

  • Dễ northern hemisphere
    khu vực bắc bán cầu
  • Trung establish a northern branch office
    thành lập văn phòng chi nhánh ở miền bắc
  • Khó strategic freight corridors across northern frontiers
    các hành lang vận tải chiến lược qua biên giới phía bắc
  • Cực khó survive punishing northern winter logistical chokepoints
    vượt qua các điểm nghẽn logistics khắc nghiệt mùa đông phương bắc
Báo lỗi