north
US /nɔrθ/
noun, adjective Cốt lõi · B1 Du lịch & lưu trú
Nghĩa
phía bắc
Ví dụ
The train to the north leaves from platform four every hour.
Chuyến tàu đi phía bắc khởi hành từ sân ga số bốn mỗi giờ.
Collocations
- Dễ north sideở phía mạn bắc
- Trung north regional sales territory expansionmở rộng địa bàn kinh doanh khu vực phía bắc
- Khó north American trade pact regulatory standardstiêu chuẩn quy chuẩn của hiệp định thương mại Bắc Mỹ
- Cực khó share valuations marched north of reasonable multiplesđịnh giá cổ phiếu tăng vọt lên phía bắc vượt xa bội số hợp lý