← ← Từ vựng A–Z

normally

US /ˈnɔrməli/

adverb Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

thông thường, bình thường

Ví dụ

The store normally opens at nine but opens late on Sundays.

Cửa hàng thường mở lúc chín giờ nhưng mở muộn vào Chủ nhật.

Từ đồng nghĩa

  • ordinarilythông thường bình thường
  • typicallythường thấy điển hình
  • usuallynhư thường lệ

Collocations

  • Dễ work normally
    làm việc như bình thường
  • Trung orders are normally fulfilled within two days
    các đơn hàng thông thường được hoàn tất trong vòng hai ngày
  • Khó transactions that would normally trigger compliance alerts
    các giao dịch mà thông thường sẽ phát tín hiệu cảnh báo tuân thủ
  • Cực khó act erratically while claiming to function normally
    hành xử quái gở thất thường trong khi khăng khăng mình làm việc bình thường
Báo lỗi