normal
US /ˈnɔrməl/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
bình thường
Ví dụ
Service will return to normal as soon as the repairs are complete.
Dịch vụ sẽ trở lại bình thường ngay khi việc sửa chữa hoàn tất.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- standardtiêu chuẩn, thông lệ
- regularthông thường, đều đặn
- customarytheo lệ thường
Collocations
- Dễ normal dayngày thường bình thường
- Trung resume normal business operations smoothlykhôi phục hoạt động kinh doanh bình thường một cách thông suốt
- Khó comply with normal corporate governance practicestuân thủ các thông lệ quản trị doanh nghiệp thông thường
- Cực khó confront the volatile new normal in tradeđối mặt với trạng thái bình thường mới đầy biến động trong thương mại