nor
US /nɔr/
conjunction Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
cũng không (dùng sau neither/not)
Ví dụ
Neither the manager nor the assistant had received the updated schedule.
Cả người quản lý lẫn trợ lý đều chưa nhận được lịch trình cập nhật.
Collocations
- Dễ neither yes nor nokhông nói có mà cũng chẳng bảo không
- Trung neither confirmed nor formally denied allegationskhông xác nhận mà cũng không chính thức bác bỏ các cáo buộc
- Khó nor did auditors detect the off-balance liabilitieskiểm toán viên cũng không phát hiện ra nợ ngoài bảng cân đối
- Cực khó neither hide nor hair of the embezzled millionskhông còn một chút vết tích tăm hơi nào của hàng triệu đô biển thủ