← ← Từ vựng A–Z

noon

US /nun/

noun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

buổi trưa, mười hai giờ trưa

Ví dụ

The staff meeting will end at noon so everyone can have lunch.

Cuộc họp nhân viên sẽ kết thúc vào buổi trưa để mọi người có thể ăn trưa.

Từ đồng nghĩa

  • middaygiữa ngày, buổi trưa
  • twelve o'clockmười hai giờ đúng

Collocations

  • Dễ at noon
    vào lúc mười hai giờ trưa
  • Trung submit sealed tenders before twelve noon
    nộp hồ sơ thầu niêm phong trước mười hai giờ trưa
  • Khó high noon showdown in the boardroom
    cuộc đối đầu sinh tử nảy lửa tại phòng họp hội đồng
  • Cực khó as clear as noon day to dispassionate observers
    rõ như ban ngày đối với những quan sát viên khách quan
Báo lỗi