none
US /nʌn/
pronoun Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
không ai, không cái nào
Ví dụ
None of the applicants had experience with this kind of software.
Không ứng viên nào có kinh nghiệm với loại phần mềm này.
Collocations
- Dễ none of themkhông một ai trong số họ
- Trung none of the submissions met technical specificationskhông có hồ sơ nộp nào đáp ứng đủ thông số kỹ thuật
- Khó none other than the chief risk officerkhông một ai khác ngoài chính giám đốc quản trị rủi ro
- Cực khó operational execution capabilities second to nonenăng lực thực thi vận hành xuất sắc vô song không ai bì kịp