noise
US /nɔɪz/
noun Cốt lõi · B1 Văn phòng
Nghĩa
tiếng ồn
Ví dụ
The noise from the construction site makes it hard to concentrate.
Tiếng ồn từ công trường khiến khó tập trung.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- rackettiếng huyên náo ầm ĩ
- dintiếng om sòm đinh tai
- clamortiếng la hét ồn ào
Collocations
- Dễ loud noisetiếng ồn ào inh ỏi
- Trung excessive office noise dampening focustiếng ồn nơi công sở làm giảm khả năng tập trung
- Khó filter out short-term market noise from fundamentalslọc bỏ tạp âm thị trường ngắn hạn để nhìn rõ yếu tố cơ bản
- Cực khó make soothing noises to appease dissident investorsnói những lời xoa dịu đường mật để trấn an nhà đầu tư bất đồng