← ← Từ vựng A–Z

nobody

US /ˈnoʊˌbɑˌdi/

pronoun Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

không ai

Ví dụ

Nobody in the office knew where the missing documents had been placed.

Không ai trong văn phòng biết các tài liệu bị thất lạc đã được để ở đâu.

Collocations

  • Dễ nobody knows
    không có ai hay biết
  • Trung nobody was available to handle client escalation
    không có ai sẵn sàng giải quyết khiếu nại của khách
  • Khó nobody questioned the inflated inventory valuation
    không một ai cật vấn con số định giá hàng tồn kho bị thổi phồng
  • Cực khó treat a decorated veteran as a total nobody
    đối đãi với nhân viên công thần kỳ cựu như kẻ vô danh tiểu tốt
Báo lỗi