no
US /noʊ/
determiner, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
không, không có
Ví dụ
There is no parking available near the building after six.
Không có chỗ đỗ xe gần tòa nhà sau sáu giờ.
Collocations
- Dễ no problemkhông có vấn đề gì
- Trung no vacancy signs posted at convention hotelsbiển báo hết phòng treo tại các khách sạn hội nghị
- Khó under no circumstances violate trade compliancetrong bất kỳ tình huống nào cũng không được vi phạm luật thương mại
- Cực khó no love lost between rival boardroom factionschẳng có chút thiện cảm nào giữa hai phe phái hội đồng thù địch