← ← Từ vựng A–Z

night

US /naɪt/

noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

đêm, buổi tối

Ví dụ

The hotel charges eighty dollars per night for a standard room.

Khách sạn tính tám mươi đô la mỗi đêm cho một phòng tiêu chuẩn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
night gốc
Động từVerb
—
Tính từAdj
nightly
Trạng từAdv
—

Collocations

  • Dễ good night
    lời chúc ngủ ngon
  • Trung work the night shift rotation
    làm việc theo ca xoay ban đêm
  • Khó overnight interbank lending rate volatility
    biến động lãi suất cho vay liên ngân hàng qua đêm
  • Cực khó like night and day in operational proficiency
    khác nhau một trời một vực về trình độ năng lực vận hành
Báo lỗi