← ← Từ vựng A–Z

next

US /nɛkst/

adjective, adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

tiếp theo, kế tiếp

Ví dụ

The next train to the airport leaves from platform three.

Chuyến tàu tiếp theo đến sân bay khởi hành từ sân ga số ba.

Từ đồng nghĩa

  • followingtiếp sau đây
  • subsequentxảy ra kế tiếp
  • upcomingsắp sửa diễn ra

Collocations

  • Dễ next week
    tuần lễ sắp tới
  • Trung outline the next steps in implementation
    vạch rõ các bước triển khai kế tiếp
  • Khó formal next of kin notification protocols
    quy trình thông báo chính thức cho thân nhân gần nhất
  • Cực khó next to impossible to salvage without capital injection
    gần như không thể cứu vãn nếu thiếu nguồn vốn bơm khẩn cấp
Báo lỗi