newspaper
US /ˈnuzˌpeɪpɚ/
Nghĩa
tờ báo
Ví dụ
The local newspaper published an article about our new community center.
Tờ báo địa phương đã đăng một bài viết về trung tâm cộng đồng mới của chúng tôi.
Từ đồng nghĩa
- dailybáo nhật trình hàng ngày
- papertờ báo tin tức
- journaltờ nhật báo
Collocations
- Dễ read the newspaperđọc báo in hàng ngày
- Trung place a full-page newspaper advertisementđăng quảng cáo nguyên trang trên mặt báo
- Khó front-page expose in leading national newspapersbài phóng sự phanh phui trang nhất trên các nhật báo lớn
- Cực khó yesterday's newspaper wrapping tomorrow's forgotten fishtin tức báo hôm qua đã trở thành giấy gói đồ bỏ đi hôm nay