← ← Từ vựng A–Z

newly

US /ˈnuli/

adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

mới, vừa mới

Ví dụ

The newly hired manager will start work on Monday morning.

Người quản lý mới được tuyển sẽ bắt đầu làm việc vào sáng thứ Hai.

Từ đồng nghĩa

  • recentlygần đây, mới đây
  • freshlyvừa mới tinh
  • latelydạo gần đây

Collocations

  • Dễ newly built
    mới được xây dựng xong
  • Trung congratulate newly appointed department heads
    chúc mừng các trưởng phòng ban mới được bổ nhiệm
  • Khó comply with newly enacted financial regulations
    tuân thủ các văn bản quy định tài chính mới ban hành
  • Cực khó newly minted executives intoxicated by power
    những viên chức lãnh đạo mới nhậm chức say men quyền lực
Báo lỗi