never
US /ˈnɛvɚ/
adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
không bao giờ
Ví dụ
The manager has never missed a deadline in her ten years here.
Người quản lý chưa bao giờ trễ hạn chót nào trong mười năm làm việc ở đây.
Collocations
- Dễ never give upkhông bao giờ bỏ cuộc
- Trung never miss agreed delivery deadlineskhông bao giờ trễ các hạn giao hàng đã cam kết
- Khó pledges that could never survive audit scrutinynhững lời hứa hẹn không bao giờ trụ vững qua đợt kiểm toán
- Cực khó it is now or never to aver bankruptcybây giờ hoặc không bao giờ nếu muốn tránh họa phá sản