← ← Từ vựng A–Z

network

US /ˈnɛˌtwɝk/

noun Nền tảng · A2 Công nghệ & kỹ thuật

Nghĩa

mạng lưới, mạng máy tính

Ví dụ

The technician repaired the office network after it stopped working this morning.

Kỹ thuật viên đã sửa mạng văn phòng sau khi nó ngừng hoạt động sáng nay.

Từ đồng nghĩa

  • systemhệ thống liên kết mạng
  • gridmạng lưới truyền tải
  • webmạng lưới đan xen

Collocations

  • Dễ computer network
    mạng máy tính nội bộ
  • Trung expand professional business network
    mở rộng mạng lưới quan hệ công việc chuyên nghiệp
  • Khó secure encrypted enterprise network infrastructure
    hạ tầng mạng doanh nghiệp được mã hóa bảo mật tối tân
  • Cực khó entrenched old boys network controlling board seats
    mạng lưới quan hệ ngầm cũ kỹ thao túng các ghế hội đồng
Báo lỗi