← ← Từ vựng A–Z

net

US /nɛt/

noun, adjective Cốt lõi · B1 Tài chính & ngân sách

Nghĩa

ròng; lưới

Ví dụ

The company's net profit rose by eight percent compared with last year.

Lợi nhuận ròng của công ty tăng tám phần trăm so với năm ngoái.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
net gốc netting
Động từVerb
net gốc
Tính từAdj
net gốc
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • after-taxsau thuế, thực nhận
  • take-hometiền lương thực lãnh
  • meshtấm lưới mắt cáo

Collocations

  • Dễ safety net
    lưới an toàn bảo hộ
  • Trung annual net profit after taxes
    lợi nhuận ròng hàng năm sau khi trừ thuế
  • Khó net present value discounting future flows
    giá trị hiện tại thuần NPV chiết khấu các dòng tiền tương lai
  • Cực khó cast the regulatory net far and wide
    giăng lưới thanh tra giám sát bao quát sâu rộng khắp nơi
Báo lỗi