nervous
US /ˈnɝvəs/
adjective Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
lo lắng, hồi hộp
Ví dụ
She felt nervous before her first presentation to the board.
Cô ấy cảm thấy hồi hộp trước buổi thuyết trình đầu tiên trước hội đồng quản trị.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- anxiouslo âu, bồn chồn
- apprehensivee sợ, thấp thỏm
- tensecăng thẳng thần kinh
Collocations
- Dễ feel nervouscảm thấy bồn chồn lo lắng
- Trung nervous about presenting to clientshồi hộp lo lắng khi thuyết trình trước khách hàng
- Khó calm nervous financial markets with injectionstrấn an thị trường tài chính đang hoang mang bằng bơm tiền
- Cực khó on nervous tenterhooks awaiting arbitration verdictthấp thỏm đứng ngồi không yên như trên đống lửa chờ phán quyết