← ← Từ vựng A–Z

nerve

US /nɝv/

noun Mục tiêu · B2 Sức khỏe

Nghĩa

dây thần kinh; sự can đảm

Ví dụ

The doctor said a damaged nerve was causing the pain in his arm.

Bác sĩ nói một dây thần kinh bị tổn thương đang gây đau ở cánh tay anh ấy.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
nerve gốc
Động từVerb
nerve gốc
Tính từAdj
nervous nervy
Trạng từAdv
nervily nervously

Từ đồng nghĩa

  • couragelòng dũng cảm gan dạ
  • boldnesssự táo bạo can đảm
  • gritsự kiên cường bền bỉ

Collocations

  • Dễ pinch a nerve
    bị chèn ép dây thần kinh
  • Trung have the nerve to request instant promotion
    có gan dám mặt dày đòi thăng chức ngay lập tức
  • Khó test the nerve of institutional market participants
    thử thách thần kinh thép của các định chế tham gia thị trường
  • Cực khó touch a very raw nerve during questioning
    chạm đúng vào chỗ đau nhạy cảm nhất trong phiên tra vấn
Báo lỗi