← ← Từ vựng A–Z

neither

US /ˈniðɚ/

determiner, conjunction Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

không cái nào trong hai; cũng không

Ví dụ

Neither of the two candidates had experience in international sales.

Không ai trong hai ứng viên có kinh nghiệm bán hàng quốc tế.

Collocations

  • Dễ neither of them
    không một ai trong số hai người họ
  • Trung neither proposal satisfied the board
    cả hai bản đề xuất đều không làm hài lòng hội đồng
  • Khó neither confirmed nor denied acquisition rumors
    không xác nhận mà cũng chẳng phủ nhận tin đồn thâu tóm
  • Cực khó falling between two stools, pleasing neither camp
    lỡ dở giữa hai bờ chiến hào, chẳng chiều lòng được phe nào
Báo lỗi