neighborhood
US /ˈneɪbɚˌhʊd/
Nghĩa
khu phố, vùng lân cận
Ví dụ
They moved to a quiet neighborhood close to the elementary school.
Họ chuyển đến một khu phố yên tĩnh gần trường tiểu học.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- vicinityvùng lân cận, phụ cận
- districtkhu vực dân cư
- localityđịa phương quanh vùng
Collocations
- Dễ quiet neighborhoodkhu phố dân cư yên tĩnh
- Trung explore commercial prospects in the neighborhoodkhảo sát triển vọng thương mại tại khu vực lân cận
- Khó revitalize an economically blighted neighborhoodtái thiết một khu phố đang bị suy thoái kinh tế nặng nề
- Cực khó bids in the neighborhood of several billionscác mức giá chào thầu xấp xỉ trong tầm vài tỷ đô-la