← ← Từ vựng A–Z

neighbor

US /ˈneɪbɚ/

noun Cốt lõi · B1 Nhà ở & bất động sản

Nghĩa

hàng xóm

Ví dụ

My neighbor helped me carry the boxes into the new apartment.

Người hàng xóm giúp tôi khiêng các thùng đồ vào căn hộ mới.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
neighbor gốc neighborhood neighborliness
Động từVerb
neighbor gốc
Tính từAdj
neighborly
Trạng từAdv
—

Từ đồng nghĩa

  • resident nearbyngười dân sống gần bên

Collocations

  • Dễ next-door neighbor
    người hàng xóm sát vách nhà
  • Trung good neighbor policy with local communities
    chính sách láng giềng thân thiện với cộng đồng địa phương
  • Khó consult neighboring commercial leaseholders
    tham vấn các bên thuê bất động sản thương mại lân cận
  • Cực khó beggar-thy-neighbor competitive currency devaluations
    các đợt phá giá tiền tệ cạnh tranh bần cùng hóa nước láng giềng
Báo lỗi