negotiation
US /nɪˌɡoʊʃiˈeɪʃən/
Nghĩa
cuộc đàm phán
Ví dụ
The negotiation between the union and management lasted all night.
Cuộc đàm phán giữa công đoàn và ban quản lý kéo dài suốt đêm.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- discussioncuộc thảo luận thương thảo
- bargainingsự thương lượng giá cả
- talksvòng đàm phán hiệp thương
Collocations
- Dễ peace negotiationcuộc đàm phán hòa bình
- Trung conduct contract negotiations in good faithtiến hành đàm phán hợp đồng trên tinh thần thiện chí
- Khó protracted and acrimonious wage negotiationscác cuộc đàm phán tiền lương kéo dài và căng thẳng gay gắt
- Cực khó breakdown in negotiations prompting arbitrationsự đổ vỡ hoàn toàn của đàm phán dẫn đến phải nhờ trọng tài can thiệp