← ← Từ vựng A–Z

neglect

US /nəˈɡlɛkt/

verb, noun Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

bỏ bê, sao nhãng

Ví dụ

Managers should not neglect the needs of their staff during busy periods.

Các quản lý không nên bỏ bê nhu cầu của nhân viên trong những giai đoạn bận rộn.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
neglect gốc neglecter negligence
Động từVerb
neglect gốc
Tính từAdj
negligent
Trạng từAdv
negligently

Từ đồng nghĩa

  • ignorephớt lờ, làm ngơ
  • overlookbỏ sót, không đoái hoài
  • disregardcoi nhẹ, không bận tâm

Collocations

  • Dễ neglect one's health
    bỏ bê sức khỏe bản thân
  • Trung neglect routine maintenance of facilities
    lơ là việc bảo dưỡng thường kỳ cơ sở vật chất
  • Khó culpable of willful neglect of fiduciary duties
    có tội cố tình lơ là các trách nhiệm ủy thác quản trị
  • Cực khó criminal neglect culminating in structural disaster
    sự tắc trách mang tính hình sự dẫn tới thảm họa sập đổ
Báo lỗi