← ← Từ vựng A–Z

negative

US /ˈnɛɡətɪv/

adjective Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung

Nghĩa

tiêu cực, âm

Ví dụ

The article had a negative effect on the company's public image.

Bài báo đã có tác động tiêu cực đến hình ảnh công chúng của công ty.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
negative gốc negation negativity
Động từVerb
negative gốc negate
Tính từAdj
negative gốc
Trạng từAdv
negatively

Từ đồng nghĩa

  • adversebất lợi, tiêu cực
  • detrimentalcó hại, gây bất lợi
  • unfavorablekhông thuận lợi

Collocations

  • Dễ negative answer
    câu trả lời từ chối thẳng thừng
  • Trung handle negative customer feedback constructively
    xử lý phản hồi tiêu cực của khách hàng mang tính xây dựng
  • Khó prolonged negative interest rate environment
    môi trường duy trì lãi suất âm kéo dài của ngân hàng trung ương
  • Cực khó accentuate the negative to sabotage consensus
    khoét sâu vào mặt tiêu cực nhằm phá hoại sự đồng thuận
Báo lỗi