needy
US /ˈnidi/
adjective Nâng cao · C1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
nghèo khó, thiếu thốn
Ví dụ
The company donates food to needy families every winter.
Công ty quyên góp thực phẩm cho các gia đình nghèo khó mỗi mùa đông.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- impoverishednghèo khó, kiệt quệ
- destitutecơ cực, bần cùng
- underprivilegedyếu thế, chịu thiệt thòi
Collocations
- Dễ help needy familiesgiúp đỡ các gia đình có hoàn cảnh khó khăn
- Trung corporate charity drive for needy communitieschiến dịch từ thiện công ty hướng về các cộng đồng nghèo
- Khó targeted welfare allocation for needy citizensphân bổ an sinh có mục tiêu cho các công dân cơ hàn
- Cực khó deal with excessively needy and entitled clientsđối phó với nhóm khách hàng đòi hỏi vòi vĩnh thái quá