need
US /nid/
verb, noun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
cần; nhu cầu
Ví dụ
Visitors need to sign in at the front desk upon arrival.
Khách đến thăm cần ký tên đăng ký ở quầy lễ tân khi đến nơi.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- requireyêu cầu, đòi hỏi cần
- demandnhu cầu, đòi hỏi
- necessitynhu cầu cấp thiết
Collocations
- Dễ in need of helpđang rất cần sự trợ giúp
- Trung address urgent client needs promptlykhẩn trương giải quyết các nhu cầu cấp bách của khách
- Khó pressing need for sweeping regulatory reformnhu cầu cấp thiết phải cải tổ thể chế quản lý sâu rộng
- Cực khó a friend in need is a friend indeedbạn bè trong cơn hoạn nạn mới là người bạn đích thực