necklace
US /ˈnɛkləs/
Nghĩa
vòng cổ, dây chuyền
Ví dụ
She wore a silver necklace to the company dinner.
Cô ấy đeo một sợi dây chuyền bạc đến bữa tiệc công ty.
Từ đồng nghĩa
- chaindây chuyền đeo cổ
- pendantmặt dây chuyền
Collocations
- Dễ gold necklacesợi dây chuyền bằng vàng
- Trung diamond necklace appraised for insurancevòng cổ kim cương được thẩm định để mua bảo hiểm
- Khó bespoke luxury necklace craftsmanship standardstiêu chuẩn chế tác dây chuyền xa xỉ đặt làm riêng
- Cực khó heirloom pearl necklace worn as a status symbolchuỗi ngọc trai gia bảo đeo như biểu trưng địa vị quý phái