neck
US /nɛk/
noun Cốt lõi · B1 Sức khỏe
Nghĩa
cổ
Ví dụ
Sitting at a desk all day can cause pain in the neck.
Ngồi ở bàn cả ngày có thể gây đau cổ.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
neck gốc
necker
necking
Động từVerb
neck gốc
Tính từAdj
—
Trạng từAdv
—
Collocations
- Dễ stiff neckchứng cứng mỏi cổ vai
- Trung wear a neck tie for formal meetingsthắt cà vạt khi đi dự các cuộc họp trang trọng
- Khó running neck and neck in retail market sharebám đuổi sát nút ngang ngửa về thị phần bán lẻ
- Cực khó risk one's own neck challenging entrenched leadershipliều mạng đương đầu với giới lãnh đạo quyền lực ăn sâu