← ← Từ vựng A–Z

necessity

US /nəˈsɛsəti/

noun Mục tiêu · B2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

sự cần thiết, nhu yếu phẩm

Ví dụ

For many families, a reliable car is a necessity rather than a luxury.

Với nhiều gia đình, một chiếc xe đáng tin cậy là nhu cầu thiết yếu chứ không phải xa xỉ.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
necessity gốc
Động từVerb
necessitate
Tính từAdj
necessary necessitous
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • requirementyêu cầu đòi hỏi
  • essentialnhu yếu phẩm thiết yếu
  • mustđiều bắt buộc phải có

Collocations

  • Dễ basic necessity
    nhu cầu thiết yếu cơ bản của đời sống
  • Trung economic necessity driving restructuring
    sự cần thiết về kinh tế buộc phải tái cơ cấu
  • Khó acted out of sheer fiscal necessity
    hành động hoàn toàn xuất phát từ sự cấp thiết ngân sách
  • Cực khó make a virtue of necessity during austerity
    biến tình thế thắt lưng buộc bụng thành cơ hội đổi mới
Báo lỗi