← ← Từ vựng A–Z

necessary

US /ˈnɛsəˌsɛri/

adjective Nền tảng · A2 Kinh doanh chung

Nghĩa

cần thiết

Ví dụ

It is necessary to submit the form before the end of June.

Cần phải nộp đơn trước cuối tháng Sáu.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
necessary gốc necessity
Động từVerb
necessitate
Tính từAdj
necessary gốc
Trạng từAdv

Từ đồng nghĩa

  • essentialthiết yếu, cốt yếu
  • vitalsống còn, tối quan trọng
  • requiredbắt buộc cần phải có

Collocations

  • Dễ if necessary
    nếu thấy cần thiết
  • Trung take all necessary precautions
    thực hiện mọi biện pháp phòng ngừa cần thiết
  • Khó obtain necessary regulatory clearances for merger
    xin đầy đủ các phê chuẩn cần thiết của cơ quan thẩm quyền cho sáp nhập
  • Cực khó embrace aggressive layoffs as an unavoidable necessary evil
    chấp nhận việc sa thải gắt gao như một điều ác tất yếu không tránh khỏi
Báo lỗi