necessarily
US /ˌnɛsəˈsɛrəli/
adverb Cốt lõi · B1 Kinh doanh chung
Nghĩa
nhất thiết, tất yếu
Ví dụ
A higher price does not necessarily mean better quality.
Giá cao hơn không nhất thiết có nghĩa là chất lượng tốt hơn.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- inevitablytất yếu, khó tránh khỏi
- automaticallytự nhiên dĩ nhiên
- of necessitybắt buộc phải như thế
Collocations
- Dễ not necessarily truechưa chắc đã là điều đúng
- Trung higher premium does not necessarily ensure coveragephí bảo hiểm cao hơn chưa hẳn đã đảm bảo quyền lợi
- Khó necessarily entail intrusive regulatory auditstất yếu kéo theo các cuộc kiểm toán giám sát can thiệp sâu
- Cực khó inextricably and necessarily tied to market solvencygắn bó tất yếu không thể tách rời với khả năng thanh toán thị trường