← ← Từ vựng A–Z

nearly

US /ˈnɪrli/

adverb Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

gần như, suýt

Ví dụ

Nearly all of the employees attended the training session.

Gần như tất cả nhân viên đã tham dự buổi tập huấn.

Từ đồng nghĩa

  • almosthầu như, suýt nữa
  • practicallygần như hoàn toàn
  • virtuallyhầu như, trên thực tế

Collocations

  • Dễ nearly finished
    gần như đã hoàn thành
  • Trung took nearly three weeks to clear customs
    mất gần ba tuần mới làm xong thủ tục thông quan
  • Khó nearly exhausted liquidity buffers before intervention
    gần như cạn kiệt đệm thanh khoản trước khi có sự can thiệp
  • Cực khó nearly undone by treacherous internal leaks
    suýt nữa thì sụp đổ tan tành vì các vụ rò rỉ nội bộ phản bội
Báo lỗi