← ← Từ vựng A–Z

near

US /nɪr/

preposition, adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

gần

Ví dụ

The new office is located near the central train station.

Văn phòng mới nằm gần ga tàu trung tâm.

Chuyển thể từ loại

Danh từNoun
nearness
Động từVerb
near gốc
Tính từAdj
near gốc
Trạng từAdv
near gốc nearly

Từ đồng nghĩa

  • closegần gũi, sát bên
  • adjacentliền kề, sát cạnh
  • nearbyngay gần đó

Collocations

  • Dễ near here
    ở gần quanh đây
  • Trung nearing completion of construction phase
    tiến gần tới ngày hoàn thành giai đoạn xây lắp
  • Khó unlikely in the near term under current conditions
    khó xảy ra trong tương lai gần với các điều kiện hiện tại
  • Cực khó near miss that almost bankrupted the institution
    pha thoát hiểm trong gang tấc suýt làm phá sản tổ chức
Báo lỗi