natural
US /ˈnætʃɚəl/
adjective Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
tự nhiên, thuộc về thiên nhiên
Ví dụ
The hotel is surrounded by beautiful natural scenery and several walking trails.
Khách sạn được bao quanh bởi phong cảnh thiên nhiên đẹp và nhiều lối đi bộ.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- organichữu cơ, tự nhiên
- unprocessednguyên chất chưa tinh chế
- inherentthuộc bản chất tự nhiên
Collocations
- Dễ natural disasterthiên tai thảm họa thiên nhiên
- Trung liquefied natural gas procurement agreementscác thỏa thuận mua bán khí đốt tự nhiên hóa lỏng LNG
- Khó natural progression towards cross-border consolidationtiến trình phát triển tự nhiên dẫn tới sáp nhập xuyên biên giới
- Cực khó natural born leader in times of crisisnhà lãnh đạo bẩm sinh tài ba giữa thời khắc khủng hoảng