← ← Từ vựng A–Z

nationwide

US /ˈneɪʃənˈwaɪd/

adjective, adverb Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung

Nghĩa

trên toàn quốc

Ví dụ

The retailer plans to launch a nationwide advertising campaign next month.

Nhà bán lẻ dự định phát động chiến dịch quảng cáo trên toàn quốc vào tháng tới.

Từ đồng nghĩa

  • countrywidetrên cả nước
  • nationalmang tầm toàn quốc

Collocations

  • Dễ nationwide search
    cuộc tìm kiếm mở rộng toàn quốc
  • Trung build an extensive nationwide retail network
    xây dựng mạng lưới bán lẻ phủ sóng rộng khắp toàn quốc
  • Khó issue a nationwide recall of contaminated batches
    phát lệnh thu hồi trên toàn quốc các lô sản phẩm nhiễm bẩn
  • Cực khó nationwide strike crippling vital logistics arteries
    tổng bãi công toàn quốc làm tê liệt huyết mạch vận tải trọng yếu
Báo lỗi