national
US /ˈnæʃənəl/
adjective Nền tảng · A2 Kinh doanh chung
Nghĩa
thuộc quốc gia, toàn quốc
Ví dụ
The company plans to open stores in every national shopping center.
Công ty dự định mở cửa hàng ở mọi trung tâm mua sắm trên toàn quốc.
Chuyển thể từ loại
Từ đồng nghĩa
- nationwidetrên bình diện cả nước
- statewidetrên quy mô toàn bang
- federalthuộc cấp liên bang
Collocations
- Dễ national holidayngày lễ toàn quốc
- Trung national sales distribution campaignchiến dịch phân phối bán hàng trên phạm vi toàn quốc
- Khó national security clearance required for contractsthủ tục kiểm tra an ninh quốc gia bắt buộc cho các gói thầu
- Cực khó inviolable matter of vital national sovereigntyvấn đề chủ quyền quốc gia thiêng liêng bất khả xâm phạm