nation
US /ˈneɪʃən/
Nghĩa
quốc gia, dân tộc
Ví dụ
The nation celebrates its independence with parades every September.
Quốc gia này kỷ niệm ngày độc lập bằng các cuộc diễu hành mỗi tháng Chín.
Từ đồng nghĩa
- countryđất nước, tổ quốc
- statenhà nước, chính thể quốc gia
- landgiang sơn, vùng đất quốc gia
Collocations
- Dễ across the nationtrên khắp cả đất nước
- Trung most favored nation trade statusquy chế thương mại tối huệ quốc MFN
- Khó address systemic challenges confronting the nationgiải quyết những thách thức mang tính hệ thống của quốc gia
- Cực khó pariah nation defying international sanctionsquốc gia bị cô lập ngang nhiên thách thức các lệnh trừng phạt