narrow
US /ˈnɛroʊ/
adjective Cốt lõi · B1 Đời sống hằng ngày
Nghĩa
hẹp, chật
Ví dụ
The narrow street was too small for the delivery truck.
Con phố hẹp quá nhỏ đối với chiếc xe tải giao hàng.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
narrow gốc
narrowing
narrowness
Động từVerb
narrow gốc
Tính từAdj
narrow gốc
Trạng từAdv
narrowly
Từ đồng nghĩa
- tightchật chội, khít khao
- slendermảnh mai, hẹp thon
- constrictedbị thắt nghẽn, bó hẹp
Collocations
- Dễ narrow pathcon đường nhỏ hẹp
- Trung narrow down the candidate shortlistthu hẹp danh sách ứng viên sáng giá sau cùng
- Khó narrow margin of profit in wholesale tradebiên độ lợi nhuận mỏng manh trong ngành bán buôn
- Cực khó narrow the budget deficit through draconian cutsthu hẹp thâm hụt ngân sách bằng các biện pháp thắt chặt hà khắc