mystery
US /ˈmɪstɚi/
Nghĩa
điều bí ẩn; truyện trinh thám
Ví dụ
The cause of the power failure is still a mystery to engineers.
Nguyên nhân của sự cố mất điện vẫn là một điều bí ẩn đối với các kỹ sư.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
mystery gốc
mystifier
mystification
Động từVerb
mystify
Tính từAdj
mysterious
Trạng từAdv
mysteriously
Từ đồng nghĩa
- enigmađiều bí ẩn khó hiểu
- puzzlecâu đố nan giải
- secretđiều bí mật
Collocations
- Dễ mystery noveltiểu thuyết trinh thám kỳ bí
- Trung employ mystery shoppers for store evaluationthuê khách hàng bí mật để đánh giá cửa hàng
- Khó unravel the accounting mystery behind missing fundslàm sáng tỏ bí ẩn kế toán đằng sau những khoản tiền thất thoát
- Cực khó shrouded in impenetrable bureaucratic mysterybị che đậy trong tấm màn bí ẩn quan liêu không thể vén mở