← ← Từ vựng A–Z

myself

US /ˌmaɪˈsɛlf/

pronoun Nền tảng · A2 Đời sống hằng ngày

Nghĩa

chính tôi, tự tôi

Ví dụ

I will finish the report myself before the meeting tomorrow.

Tôi sẽ tự hoàn thành báo cáo trước cuộc họp ngày mai.

Collocations

  • Dễ do it myself
    tự tay tôi làm lấy
  • Trung see myself taking on broader managerial roles
    thấy bản thân sẵn sàng đón nhận vai trò quản trị rộng hơn
  • Khó I myself scrutinized every single ledger entry
    chính đích thân tôi đã soi xét từng bút toán trong sổ cái
  • Cực khó beside myself with sheer exasperation at incompetence
    hoàn toàn điên tiết trước sự tắc trách bất tài tột cùng
Báo lỗi