mutual
US /ˈmjutʃuəl/
adjective Mục tiêu · B2 Kinh doanh chung
Nghĩa
chung, lẫn nhau, hai bên cùng có
Ví dụ
Both companies signed the contract after reaching a mutual agreement on the price.
Hai công ty đã ký hợp đồng sau khi đạt được thỏa thuận chung về giá.
Chuyển thể từ loại
Danh từNoun
mutuality
mutualness
Động từVerb
—
Tính từAdj
mutual gốc
Trạng từAdv
mutually
Từ đồng nghĩa
- reciprocalhai chiều, có qua có lại
- sharedchia sẻ chung đôi bên
- commonchung giữa các bên
Collocations
- Dễ mutual friendbạn bè chung của hai bên
- Trung establish mutual trust during negotiationsgây dựng lòng tin lẫn nhau trong các cuộc đàm phán
- Khó diversified mutual fund portfolio performancehiệu suất của danh mục đầu tư quỹ tương hỗ đa dạng hóa
- Cực khó grim doctrine of mutual assured economic ruinhọc thuyết tàn nhẫn cùng kéo nhau tới chỗ suy sụp kinh tế